THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ V/v Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh
THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ
Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh tổ chức mời chào giá rộng rãi hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh”
Đề nghị các cơ quan, đơn vị quan tâm nghiên cứu và gửi hồ sơ chào giá theo các yêu cầu sau đây:
1. Yêu cầu về hồ sơ chào giá:
- Yêu cầu đối với dịch vụ:
- Yêu cầu chung:
+ Trong quá trình thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến không làm ảnh hưởng đến hoạt động khai thác của nhà ga hành khách T1.
+ Quy mô thực hiện: Theo phụ lục 01: Khối lượng thực hiện hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026– Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh”.
b. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:
+ Theo phụ lục 02: Nội dung thực hiện hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026– Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh”.
+ Theo phụ lục 03: Bản vẽ vị trí mặt bằng hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: Thực hiện trong quý 4/2026, thời gian thực hiện bảo dưỡng trong vòng 15 ngày.
- Địa điểm thực hiện: Nhà ga T1 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh.
- Giá: Đề nghị chào giá trọn gói thực hiện hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh” đã bao gồm chi phí bảo dưỡng tại Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh, các chi phí liên quan khác để thực hiện hợp đồng, thuế VAT. Trong trường hợp Nhà nước có chính sách điều chỉnh thuế thì sẽ áp dụng mức thuế suất thuế GTGT theo quy định tại thời điểm nghiệm thu của lần thực hiện bảo dưỡng.
- Đồng tiền chào giá, thanh toán: VNĐ.
- Thanh toán:
+ Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.
+ Điều kiện thanh toán: Thanh toán 100% giá trị bảo dưỡng sau khi bàn giao và nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Hiệu lực hồ sơ chào giá: 30 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ chào giá. Hồ sơ chào giá phải được ký bởi đại diện có thẩm quyền cơ quan, đơn vị, đóng dấu.
2. Thời gian, địa điểm gửi hồ sơ chào giá:
- Thời hạn gửi hồ sơ chào giá: Trước ….. giờ 00, ngày …. tháng 10 năm 2026.
- Phương thức gửi hồ sơ chào giá: gửi trực tiếp hoặc bưu điện, ngoài bìa thư chào giá ghi rõ: Hồ sơ chào giá hạng mục “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh” theo địa chỉ nhận hồ sơ chào giá.
- Địa điểm nhận hồ sơ chào giá:
- Phòng Kỹ thuật hạ tầng – Văn phòng Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh
- Điện thoại: 0905.398.023
- Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Tất Thành, phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.
3. Thông tin liên hệ:
- Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh.
- Phòng Kỹ thuật Hạ tầng.
- Điện thoại: 0905.398.023
- Người liên hệ: Ông Lê Ngọc Chinh.
4. Yêu cầu đối với nhà cung cấp:
- Có đăng ký doanh nghiệp/ đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với ngành nghề kinh doanh.
- Không đang tranh chấp, khiếu kiện, xung đột quyền lợi với Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam.
Phụ lục 01: Khối lượng thực hiện hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026– Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh”
(Kèm theo thông báo số:…..……/ TB - CHKQTCR ngày ……. tháng 10 năm 2026)
STT | Tên vật tư/thiết bị | Chiều | Chiều dài | Chu vi | ĐVT | SL | Ghi chú |
A | Hệ thống băng chuyền hành lý đi | ||||||
1 | Băng chuyền bàn cân quầy thủ tục | 780 | 780 | Bộ | 29 | Từ quầy cân 14 đến 29, từ quầy cân 32 đến 45 | |
2 | Băng chuyền chuyến tiếp | 780 | 780 | Bộ | 29 | Từ quầy 14 đến 29, từ quầy 32 đến 45 | |
3 | Băng chuyền gom | Bộ | 4 | Đoạn băng chuyền A1-01, A1-02, A1-03 và B1-03 | |||
3.1 | B1-03 | 1340 | 9.930 | Bộ | 1 | ||
3.2 | A1-03 | 1340 | 13.600 | Bộ | 1 | ||
3.3 | A1-01 | 1340 | 14.100 | Bộ | 1 | ||
3.4 | A1-02 | 1340 | 11.650 | Bộ | 1 | ||
4 | Băng chuyền thẳng | Bộ | 22 | Đoạn băng chuyền từ A2-01 đến A6-01; A2-02 đến A6-02; A2-03, A3-03; B2-03, B3-03; M4-03, M5-03, M7-03, M09-03 đến M11-03 | |||
4.1 | A2-01 | 1295 | 1850 | Bộ | 1 | ||
4.2 | A2-02 | 1295 | 1850 | Bộ | 1 | ||
4.3 | A2-03 | 1315 | 1855 | Bộ | 1 | ||
4.4 | B2-03 | 1315 | 1855 | Bộ | 1 | ||
4.5 | A3-01 | 1140 | 4160 | Bộ | 1 | ||
4.6 | A4-01 | 1140 | 9375 | Bộ | 1 | ||
4.7 | A5-01 | 1140 | 9250 | Bộ | 1 | ||
4.8 | A6-01 | 1140 | 1200 | Bộ | 1 | ||
4.9 | A3-02 | 1140 | 4160 | Bộ | 1 | ||
4.10 | A4-02 | 1140 | 9375 | Bộ | 1 | ||
4.11 | A5-02 | 1140 | 9250 | Bộ | 1 | ||
4.12 | A6-02 | 1140 | 1200 | Bộ | 1 | ||
4.13 | A3-03 | 1135 | 5070 | Bộ | 1 | ||
4.14 | B3-03 | 1135 | 5070 | Bộ | 1 | ||
4.15 | M4-03 | 1135 | 11050 | Bộ | 1 | ||
4.16 | M5-03 | 1135 | 9060 | Bộ | 1 | ||
4.17 | M7-03 | 1135 | 9070 | Bộ | 1 | ||
4.18 | M9-03 | 1135 | 7700 | Bộ | 1 | ||
4.19 | M10-03 | 1135 | 8590 | Bộ | 1 | ||
4.20 | M11-03 | 1135 | 1200 | Bộ | 1 | ||
4.21 | Băng chuyền máy soi 01 | 1200 | 1200 | Bộ | 1 | Nhà ga hàng hóa | |
4.22 | Băng chuyền máy soi 02 | 1400 | 1200 | Bộ | 1 | ||
5 | Băng chuyền cong | 1190 | 1060 | 1.150 | Bộ | 2 | Đoạn băng chuyền M6-03 và M8-03 |
6 | Băng chuyền ô van đi | Bộ | 3 | Ô van 01, ô van 02 và ô van 03 | |||
6.1 | Ovan 01 | 1400 | 33.500 | Bộ | 1 | ||
6.2 | Ovan 02 | 1400 | 33.500 | Bộ | 1 | ||
6.3 | Ovan 03 | 1400 | 33.800 | Bộ | 1 | ||
B | Hệ thống băng chuyền hành lý đến | ||||||
1 | Băng chuyền thẳng | Bộ | 5 | Đoạn băng chuyền A1-01, A2-01, A1-02, A1-03, A1-04 | |||
1.1 | A1-01 | 1205 | 1170 | Bộ | 1 | ||
1.2 | A2-01 | 1210 | 3760 | Bộ | 1 | ||
1.3 | A1-02 | 1205 | 1640 | Bộ | 1 | ||
1.4 | A1-03 | 1205 | 1300 | Bộ | 1 | ||
1.5 | A1-04 | 1215 | 2130 | Bộ | 1 | ||
2 | Băng chuyền ô van đến | Bộ | 4 | Ô van 01, ô van 02, ô van 03 và ô van 04 | |||
2.1 | Ovan 01 | 1020 | 31.730 |
| 1 | ||
2.2 | Ovan 02 | 1020 | 44.630 |
| 1 | ||
2.3 | Ovan 03 | 1020 | 43.450 |
| 1 | ||
2.4 | Ovan 04 | 1020 | 43.630 |
| 1 | ||
Phụ lục 02: Nội dung thực hiện hạng mục: “Bảo dưỡng định kỳ hệ thống băng chuyền hành lý đi và hệ thống băng chuyền hành lý đến năm 2026 – Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh”
(Kèm theo thông báo số:…..……/ TB - CHKQTCR ngày ……. tháng 10 năm 2026)
A | HỆ THỐNG BĂNG CHUYỀN HÀNH LÝ ĐI | ĐVT | Số lượng | |
I | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền bàn cân quầy thủ tục | Bộ | 29 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của loadcell và bộ hiển thị cân | ● Dây kết nối các loadcell kết nối chắc chắn với hộp sum box ● Bộ hiển thị cân hoạt động bình thường, hiển thị giá trị chính xác theo cục cân chuẩn ● Vệ sinh bề mặt bộ hiển thị cân sạch sẽ ● Các cắm từ hộp box, board nguồn liên kết chắc chắn |
|
|
4 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
5 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
6 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo. |
|
|
7 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
8 | Kiểm tra bảng điều khiển quầy cân | ● Hoạt động bình thường. Đầu nối tín hiệu không bị bung mối. ● Liên kết chắc chắn vào thành quầy thủ tục |
|
|
9 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn: không bị nứt, bung ● Làm sạch, đánh bóng Inox |
|
|
II | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền chuyển tiếp | Bộ | 29 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra tipping device | ● Không bị lỏng, không bị cọ sát vào thành băng chuyền. |
|
|
4 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Bề mặt sạch, không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
5 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
6 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
7 | Rulô chỉnh | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
8 | Rulô tăng-đơ | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
9 | Rulô đỡ tapi | ● Hoạt động bình thường, quay tự do quanh trục, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
10 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
11 | Kiểm tra mô-tơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng S.A ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường. ● Không có rò rỉ dầu trên hộp số. |
|
|
12 | Kiểm tra cảm biến (photocell) | ● Bề mặt photocell và gương sạch, không bị trầy sướt. ● Khi cảm biến bị che: đèn vàng sáng, đèn đỏ tắt. Ở trạng thái bình thường cả 2 đèn đều sáng. ● Không bị lệch, liên kết chắc chắn với giá đỡ. |
|
|
13 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn: không bị nứt, bung. ● Làm sạch, đánh bóng Inox |
|
|
III | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền gom | Bộ | 04 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra tipping device | ● Không bị lỏng, không bị cọ sát vào thành băng chuyền. |
|
|
4 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Bề mặt sạch, không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
5 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
6 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
7 | Rulô chỉnh | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
8 | Rulô tăng-đơ | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
9 | Rulô đỡ tapi | ● Hoạt động bình thường, quay tự do quanh trục, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
10 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
11 | Kiểm tra mô-tơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng SA ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường. ● Không có rò rỉ dầu trên hộp số. |
|
|
12 | Kiểm tra cảm biến (photocell) | ● Bề mặt photocell và gương sạch, không bị trầy sướt. ● Khi cảm biến bị che: đèn vàng sáng, đèn đỏ tắt. Ở trạng thái bình thường cả 2 đèn đều sáng. ● Không bị lệch, liên kết chắc chắn với giá đỡ. |
|
|
13 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Làm sạch, đánh bóng Inox |
|
|
IV | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền thẳng | Bộ | 22 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra tipping device | ● Không bị lỏng, không bị cọ sát vào thành băng chuyền. |
|
|
4 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Bề mặt sạch, không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
5 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
6 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
7 | Rulô chỉnh | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
8 | Rulô tăng-đơ | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
9 | Rulô đỡ tapi | ● Hoạt động bình thường, quay tự do quanh trục, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
10 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
11 | Kiểm tra mô-tơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng S.A ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường. ● Không có rò rỉ dầu trên hộp số. |
|
|
12 | Kiểm tra cảm biến (photocell) | ● Bề mặt photocell và gương sạch, không bị trầy sướt. ● Khi cảm biến bị che: đèn vàng sáng, đèn đỏ tắt. Ở trạng thái bình thường cả 2 đèn đều sáng. ● Không bị lệch, liên kết chắc chắn với giá đỡ. |
|
|
13 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn: không bị nứt, bung. ● Làm sạch và sơn lại những vị trí bị rỉ sét của khung sườn, chân đỡ băng chuyền (Sơn 2 lớp, 1 lớp lót chống rỉ, 1 lớp phủ bằng sơn kẽm đa năng S.A) |
|
|
V | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền ô van đi | Bộ | 03 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh và gầm băng chuyền phải sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng lá tappi | ● Không vật bám lên bề mặt lá tappi. ● Lá tappi phải được siết chắc chắn lên thanh đỡ. ● Lá tappi không bị biến dạng hay cong vênh bất thường, gãy, nứt |
|
|
3 | Kiểm tra thanh đỡ lá tappi | ● Được lắp chắc chắn vào xích dẫn động. ● Thanh đỡ không bị biến dạng hay cong vênh. |
|
|
4 | Kiểm tra các bánh xe chịu tải | ● Còn trong tình trạng tốt, không bị nứt, vỡ lớp cao su bọc bên ngoài. ● Lắp cố định vào bas đỡ. |
|
|
5 | Kiểm tra các bánh xe dẫn hướng | ● Không bị nứt, vỡ lớp cao su bọc bên ngoài. ● Tiếp xúc cả hai mặt của ray dẫn hướng. |
|
|
6 | Kiểm tra chuỗi xích truyền động | ● Chốt khoá an toàn còn tốt và đúng vị trí, lắp chắc chắn vào chốt nối mắc xích. ● Các kết nối xích phải chắc chắn, an toàn. ● Ống lót không mòn, không bị hư hỏng. ● Mắc xích còn trong tình trạng tốt, không bị hỏng |
|
|
7 | Kiểm tra bộ phận dẫn động | ● Bộ dẫn động hoạt động bình thường, không có tiếng ồn bất thường. ● Dây đai dẫn động: không bị hư hỏng, không bị chùng. ● Các bánh xe ép ma sát không bị hỏng. ● Các bulông trên bộ phận dẫn động ma sát được siết chặt. ● Các puli dẫn động và bị động không bị hỏng và được lắp chắc chắn. |
|
|
8 | Kiểm tra môtơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng SA ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường, không quá nóng. ● Mức nhớt hộp số phải cao hơn vị trí chấm tròn màu đỏ, không bị rò rỉ nhớt. |
|
|
9 | Kiểm tra công tắc cách ly nguồn và công tắc dừng khẩn cấp điều khiển | ● Đầu nối tín hiệu không bị bung mối. ● Hoạt động bình thường. ● Liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
10 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn không bị nứt. ● Làm sạch và sơn lại những vị trí bị rỉ sét của khung sườn, chân đỡ băng chuyền (Sơn 2 lớp, 1 lớp lót chống rỉ, 1 lớp phủ bằng sơn kẽm đa năng S.A) |
|
|
VI | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền cong | Bộ | 02 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra bánh xe dẫn hướng tapi băng chuyền cong | ● Bánh xe dẫn hướng tapi không bị đảo, quay tự do, không có tiếng kêu khi hoạt động. ● Vòng ngoài bánh xe dẫn hướng tapi không bị mòn, bị vỡ. ● Liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
4 | Kiểm tra tipping device | ● Không bị lỏng, không bị cọ sát vào thành băng chuyền. |
|
|
5 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Bề mặt sạch, không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
6 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
7 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
8 | Rulô chỉnh | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
9 | Rulô tăng-đơ | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
10 | Rulô đỡ tapi | ● Hoạt động bình thường, quay tự do quanh trục, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
11 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
12 | Kiểm tra mô-tơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng SA ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường. ● Không có rò rỉ dầu trên hộp số. |
|
|
13 | Kiểm tra cảm biến (photocell) | ● Bề mặt photocell và gương sạch, không bị trầy sướt. ● Khi cảm biến bị che: đèn vàng sáng, đèn đỏ tắt. Ở trạng thái bình thường cả 2 đèn đều sáng. ● Không bị lệch, liên kết chắc chắn với giá đỡ. |
|
|
14 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn: không bị nứt, bung . ● Làm sạch và sơn lại những vị trí bị rỉ sét của khung sườn, chân đỡ băng chuyền (Sơn 2 lớp, 1 lớp lót chống rỉ, 1 lớp phủ bằng sơn kẽm đa năng S.A) |
|
|
B | HỆ THỐNG BĂNG CHUYỀN HÀNH LÝ ĐẾN |
|
| |
I | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền thẳng | Bộ | 05 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh, khung gầm, sàn băng chuyền sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng tapi | ● Bề mặt sạch, không bị rách, không bị đổ bụi do tapi cọ sát vào thành băng chuyền và các chi tiết khác. ● Tapi không bị lệch, không bị trượt. Độ căng tapi đảm bảo dòng của môtơ không được vượt quá mức cho phép |
|
|
3 | Kiểm tra tipping device | ● Không bị lỏng, không bị cọ sát vào thành băng chuyền. |
|
|
4 | Kiểm tra môtơ trụ | ● Bề mặt sạch, không có tiếng ồn bất thường, không phát nhiệt. |
|
|
5 | Rulô chủ động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, lớp bọc cao su không bị nứt và bong tróc, liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
6 | Rulô bị động | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
7 | Rulô chỉnh | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
8 | Rulô tăng-đơ | ● Hoạt động bình thường, đầu trục không bị đảo, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
9 | Rulô đỡ tapi | ● Hoạt động bình thường, quay tự do quanh trục, không bị mòn, không có vật bám vào bề mặt, làm sạch và chà rỉ sét bề mặt rulo |
|
|
10 | Kiểm tra ổ bi | ● Hoạt động bình thường, không bị đảo, không có tiếng kêu bất thường, không bị khô mỡ. Thay thế ổ bi nếu phát hiện có hư hỏng, khô mỡ. |
|
|
11 | Kiểm tra mô-tơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng SA ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường. ● Không có rò rỉ dầu trên hộp số. |
|
|
12 | Kiểm tra cảm biến (photocell) | ● Bề mặt photocell và gương sạch, không bị trầy sướt. ● Khi cảm biến bị che: đèn vàng sáng, đèn đỏ tắt. Ở trạng thái bình thường cả 2 đèn đều sáng. ● Không bị lệch, liên kết chắc chắn với giá đỡ. |
|
|
13 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, bulông liên kết không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn: không bị nứt, bung . ● Làm sạch và sơn lại những vị trí bị rỉ sét của khung sườn, chân đỡ băng chuyền (Sơn 2 lớp, 1 lớp lót chống rỉ, 1 lớp phủ bằng sơn kẽm đa năng S.A) |
|
|
II | Nội dung công việc bảo dưỡng băng chuyền ô van đến | Bộ | 04 | |
| Nội dung thực hiện | Trạng thái yêu cầu | |||
1 | Kiểm tra vệ sinh băng chuyền | ● Khu vực xung quanh và gầm băng chuyền phải sạch sẽ. |
|
|
2 | Kiểm tra tình trạng lá tappi | ● Không vật bám lên bề mặt lá tappi. ● Lá tappi phải được siết chắc chắn lên thanh đỡ. ● Lá tappi không bị biến dạng hay cong vênh bất thường, gãy, nứt |
|
|
3 | Kiểm tra thanh đỡ lá tappi | ● Được lắp chắc chắn vào xích dẫn động. ● Thanh đỡ không bị biến dạng hay cong vênh. |
|
|
4 | Kiểm tra các bánh xe chịu tải | ● Còn trong tình trạng tốt, không bị nứt, vỡ lớp cao su bọc bên ngoài. ● Lắp cố định vào bas đỡ. |
|
|
5 | Kiểm tra các bánh xe dẫn hướng | ● Không bị nứt, vỡ lớp cao su bọc bên ngoài. ● Tiếp xúc cả hai mặt của ray dẫn hướng. |
|
|
6 | Kiểm tra chuỗi xích truyền động | ● Chốt khoá an toàn còn tốt và đúng vị trí, lắp chắc chắn vào chốt nối mắc xích. ● Các kết nối xích phải chắc chắn, an toàn. ● Ống lót không mòn, không bị hư hỏng. ● Mắc xích còn trong tình trạng tốt, không bị hỏng |
|
|
7 | Kiểm tra bộ phận dẫn động | ● Bộ dẫn động hoạt động bình thường, không có tiếng ồn bất thường. ● Dây đai dẫn động: không bị hư hỏng, không bị chùng. ● Các bánh xe ép ma sát không bị hỏng. ● Các bulông trên bộ phận dẫn động ma sát được siết chặt. ● Các puli dẫn động và bị động không bị hỏng và được lắp chắc chắn. |
|
|
8 | Kiểm tra môtơ và hộp số | ● Vỏ môtơ và cánh quạt giải nhiệt phải sạch bụi, sơn lại vỏ mô-tơ nếu bị rỉ sét bằng sơn kẽm đa năng SA ● Khởi động không bị giật, hoạt động bình thường, không quá nóng. ● Mức nhớt hộp số phải cao hơn vị trí chấm tròn màu đỏ, không bị rò rỉ nhớt. |
|
|
9 | Kiểm tra công tắc cách ly nguồn và công tắc dừng khẩn cấp điều khiển | ● Đầu nối tín hiệu không bị bung mối. ● Hoạt động bình thường. ● Liên kết chắc chắn vào thành băng chuyền. |
|
|
10 | Kiểm tra kết cấu khung sườn và tình trạng siết chặt | ● Liên kết giữa các chi tiết chắc chắn, không bị lỏng, băng chuyền hoạt động không bị rung. ● Liên kết mối hàn không bị nứt. ● Làm sạch và sơn lại những vị trí bị rỉ sét của khung sườn, chân đỡ băng chuyền (Sơn 2 lớp, 1 lớp lót chống rỉ, 1 lớp phủ bằng sơn kẽm đa năng S.A) ● Đánh bóng lại các tấm Inox bao che Carousel |
|
|
| - Báo cáo công tác bảo dưỡng - Hướng dẫn kiểm tra, thay thế vật tư thiết bị (nếu có) - Đề xuất và kiến nghị sau bảo dưỡng | Hệ | 01 | |

